Mazda 3 2019 giá bao nhiêu? có gì mới

Mazda 3 2019 giá bao nhiêu? có gì mới Mazda3 2019 ra mắt với động cơ SkyActiv-X mạnh tới 178 mã lựcĐộng cơ xăng SkyActiv-X mới được quảng cáo rầm rộ suốt thời gian qua của Mazda đang dần được hé lộ trên Mazda3 2019.

Theo một nguồn tin đáng tin, ở châu Âu, Mazda3 2019 sẽ được trang bị động cơ SkyActiv-X sản sinh công suất 178,5 mã lực và 222Nm mô-men xoắn cực đại. Hệ truyền động cũ chưa rõ liệu có còn được giữ lại hay không, nhưng trước đó đã có thông tin cho rằng Mazda3 mới ở thị trường Mỹ sẽ được cung cấp bởi một động cơ 2.0 lít 4 xi-lanh.

danh gia xe mazda 3 2019 gia bao nhieu

Quay trở lại với SkyActiv-X, khối động cơ này được cho là sẽ tương thích với cả hộp số sàn và hộp số tự động, hệ dẫn động 4 bánh là tùy chọn mất phí. Được biết, trước mắt, Mazda sẽ chỉ phân phối động cơ SkyActiv-X tại các nước có quy định khí thải nghiêm ngặt.

danh gia xe mazda 3 2019 gia bao nhieu1

Do đó, Mỹ chưa thể có động cơ này, khách hàng sinh sống ở thị trường này sẽ nhận được sự thay thế khác, ví dụ như động cơ SkyActiv-G 2,5 lít cho các con số đầu ra khá tương đồng với SkyActiv-X trong Mazda3 2019 ở châu Âu, cụ thể là 186 mã lực và 252Nm.

Được đánh giá là tiết kiệm nhiên liệu ngang cả máy dầu diesel, SkyActiv-X dự kiến sẽ mang lại thành công mới cho dòng sản phẩm Mazda3 dù nó sẽ đắt hơn so với bản hiện tại.

Bảng giá xe Mazda 3 – Mazda 2019

Mẫu xe Động cơ – Hộp số Công suất(HP) Giá bán đề xuất (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5L – 6AT 109/6000 509
Mazda 2 Sedan Premium 1.5L – 6AT 109/6000 559
Mazda 2 Hatchback 1.5L – 6AT 109/6000 589
Mazda 2 Hatchback SE 1.5L – 6AT 109/6000 599
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal 1.5L – 6AT 109/6000 607
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crysal 1.5L – 6AT 109/6000 597
Mazda 2 Sedan Premium Soul Red Crystal 1.5L – 6AT 109/6000 567
Mẫu xe Động cơ – Hộp số Công suất(HP) Giá bán đề xuất (triệu đồng)
Mazda 3 Sedan 1.5 (Đỏ Soul Red Crysal) 1.5L – 6AT 112/6000 667
Mazda 3 Sedan 1.5 (Xám Machine Grey) 1.5L- 6AT 112/6000 663
Mazda 3 Sedan 1.5 (Trắng Snowflake White Pearl) 1.5L- 6AT 112/6000 663
Mazda 3 Sedan 1.5 (bản tiêu chuẩn) 1.5L- 6AT 112/6000 659
Mazda 3 Hatchback (Đỏ Soul Red Crysal) 1.5L – 6AT 112/6000 697
Mazda 3 Hatchback (Xám Machine Grey) 1.5L- 6AT 112/6000 693
Mazda 3 Hatchback (Trắng Snowflake White Pearl) 1.5L – 6AT 112/6000 693
Mazda 3 Hactch back (bản tiêu chuẩn) 1.5L-6AT 112/6000 689
Mazda 3 Sedan 2.0 (Đỏ Soul Red Crysal) 2.0L – 6AT 115/6000 758
Mazda 3 Sedan 2.0 (Xám Machine Grey) 2.0L- 6AT 115/6000 754
Mazda 3 Sedan 2.0 (Trắng Snowflake White Pearl) 2.0L- 6AT 115/6000 754
Mazda 3 Sedan  2.0 (bản tiêu chuẩn) 2.0L- 6AT 115/6000 750
Mazda 3 SD Soul Red Crystal 1.5L – 6AT 110/6000 677
Mazda 3 SD  Machine Grey/Snowflake White Pear 1.5L – 6AT 110/6000 673
Mazda 3 SD Tiêu chuẩn 1.5L – 6AT 110/6000 669
Mazda 3 SD Soul Red  Crystal 1.5L – 6AT 110/6000 677
Mazda 3 SD  Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.5L – 6AT 110/6000 673
Mazda 3 SD Tiêu chuẩn 1.5L – 6AT 110/6000 669
Mẫu xe Động cơ – Hộp số Công suất(HP) Giá bán đề xuất (triệu đồng)
Mazda 6 Đỏ Soul Red Crystal 2.0L – 6AT 153/6000 827
Mazda 6 Xám Machine Grey/ Trắng Snowflake White Pearl 2.0L – 6AT 153/6000 823
Mazda 6 Tiêu chuẩn 2.0L – 6AT 153/6000 819
Mazda 6 Premium Đỏ Soul Red Crystal 2.0L – 6AT 153/6000 907
Mazda 6 Premium Xám Machine Grey/ Trắng Snowflake White Pear 2.0L – 6AT 153/6000 903
Mazda 6 Premium tiêu chuẩn 2.0 – 6AT 153/6000 899
Mazda 6 Premium Xám Machine Grey/ Trắng Snowflake White Pear 2.5L – 6AT 185/5700 1023
Mazda 6 Premium Đỏ Soul Red Crystal 2.5L – 6AT 185/5700 1027
Mazda 6 Premium tiêu chuẩn 2.5L – 6AT 185/5700 1019
Mazda 6 Premium Soul Red Crystal 2.0L – 6AT 153/6000 912
Mazda 6 Premium Machine Grey/ Snowfalke White Pearl 2.0L – 6AT 153/6000 908
Mazda 5 Premium tiêu chuẩn 2.0L – 6AT 153/6000 904

 

Mẫu xe Động cơ – Hộp số Công suất(HP) Giá bán đề xuất (triệu đồng)
Mazda CX5 2WD Đỏ Soul Red Crystal 2.0L – 6AT 153/6000 907
Mazda CX5 2WD Xám Machine Grey/ Trắng Snowflake 2.0L – 6AT 153/6000 903
Mazda CX5 2WD Tiêu chuẩn 2.0L – 6AT 153/6000 899
Mazda CX5 2WD Đỏ Soul Red Crystal 2.5L – 6AT 188/5700 1007
Mazda CX5 2WD Xám Machine Grey/ Trắng 2.5L – 6AT 188/5700 1003
Mazda CX5 AWD Tiêu chuẩn 2.5L – 6AT 188/5700 999
Mazda CX5 AWD Đỏ Soul Red Crystal 2.5L- 6AT 188//5700 1027
Mazda CX5 AWD Xám Machine Grey/ Trắng Snowflak 2.5L – 6AT 188/5700 1023
Mazda CX5 AWD Tiêu chuẩn 2.5L – 6AT 188/5700 1019
Mazda CX5 2WD mới – Machine Grey/ Snowflake 2.0L – 6AT 153/6000 908
Mazda CX5 2WD mới – Tiêu chuẩn 2.0L – 6AT 153/6000 904
Mazda CX5 2WD mới – Soul Red Crystal 2.5L – 6AT 153/6000 1012
Mazda CX5 2WD mới – Machine Grey/ Snowflake White Pear 2.5L – 6AT 188/5700 1008
Mazda CX5 2WD mới – Tiêu chuẩn 2.5L – 6AT 188/5700 1004
Mẫu xe Động cơ – Hộp số Công suất (HP) Giá bán đề xuất (triệu đồng)
Mazda BT-50 4×4 2.2L – 6MT 148/3700 620
Mazda BT-50 4×2 2.2L – 6AT 148/3700 645
Mazda BT-50 4×2 2.2L – 6AT 148/3700 699
Mazda BT-50 4×4 H 3.2L – 6AT 197/3000 799

Nguồn xehay vn

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here